Home / DỊCH VỤ / Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh KHÔNG thuộc phạm vi thanh toán BHYT ( Áp dụng từ 01/01/2020) tại Bệnh viện Mắt Hà Đông

Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh KHÔNG thuộc phạm vi thanh toán BHYT ( Áp dụng từ 01/01/2020) tại Bệnh viện Mắt Hà Đông

Căn cứ Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND, ngày 04/12/2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ BHYT đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội quản lý.

Giám đốc Bệnh viện Mắt Hà Đông đã ký Quyết định số 449/QĐ-BVMHĐ, ngày 31/12/2019 ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán BHYT tại Bệnh viện Mắt Hà Đông.

STT Tên theo TT43/50 Mã dịch vụ Tên theo NQ14/2019/HĐND Giá dịch vụ Giá NQ14 chênh Ghi chú
I. KHÁM
1 Khám Mắt 3 Khám Mắt 33,000 34,500 1,500
2 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành mắt 7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với các trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200.000 200000 0
II. GIƯỜNG BỆNH
3 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 4.1 Giường ngoại khoa
Loại 1: Sau các phẫu thuật đặc biệt Bệnh viện Hạng II
246,000 256,000 10,000
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật Loại 1, Bệnh viện Hạng II 214,000 223,800 9,800
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật  Loại 2, Bệnh viện Hạng II 191,000 199,200 8,200
6 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật Loại 3 Bệnh viện Hạng II 163,000 170,800 7,800
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Khoa mắt 3.2 Loại 2: Khoa mắt, Bệnh viện Hạng II 152,000 160,000 8,000
III. PHẪU THUẬT ĐẶC BIỆT
8 Phẫu thuật bong võng mạc tái phát Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)        2,912,000        2,943,000 31,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
9 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)        2,912,000        2,943,000 31,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
10 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)        2,912,000        2,943,000 31,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
11 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
12 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)        2,912,000        2,943,000 31,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
13 Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL Phẫu thuật loại đặc biệt        2,110,000 2,110,000 Chưa bao gồm đầu cắt, thuỷ tinh thể nhân tạo.
14 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc        2,183,000        2,223,000 40,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
15 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da Phẫu thuật loại đặc biệt        2,102,000        2,110,000 8,000
16 Cắt u hậu phòng Phẫu thuật loại đặc biệt        2,102,000        2,110,000 8,000
17 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
18 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
19 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
IV. PHẪU THUẬT THÔNG THƯỜNG 0
20 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không  đặt IOL trên mắt độc nhất 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)        2,642,000        2,654,000 12,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
21 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)        2,642,000        2,654,000 12,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
22 Phẫu thuật Glôcôm lần hai trở lên Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
23 Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
24 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)        2,912,000        3,943,000 1,031,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
25 Tháo dầu Silicon nội nhãn 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật           779,000           793,000 14,000
26 Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật           779,000           793,000 14,000
27 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
28 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
29 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
30 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
31 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển        2,220,000        2,240,000 20,000 Chưa bao gồm đai Silicon.
32 Tháo đai độn củng mạc Phẫu thuật tháo đai độn Silicon        1,652,000        1,662,000 10,000
33 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser           308,000           312,000 4,000
34 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 03C2.3.71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm           286,000           291,000 5,000
35 Laser excimer điều trị tật khúc xạ 03C2.3.93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ  bằng Lase Excimer        4,142,000        4,154,000 12,000
36 Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
37 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 03C2.3.62 Gọt giác mạc           759,000           770,000 11,000
38 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể        1,197,000        1,212,000 15,000 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
39 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)        1,624,000        1,634,000 10,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
40 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)        1,964,000        1,970,000 6,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
41 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
42 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)        1,964,000        1,970,000 6,000
43 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo,  đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
44 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử           922,000           934,000 12,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
45 Mở bao sau bằng phẫu thuật 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau           579,000           590,000 11,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
46 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt        1,029,000        1,040,000 11,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
47 Nối thông lệ mũi nội soi 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt        1,029,000        1,040,000 11,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
48 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Phẫu thuật loại III           596,000           598,000 2,000
49 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt        1,029,000        1,040,000 11,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
50 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê        1,459,000        1,477,000 18,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
51 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê           949,000           963,000 14,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
52 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân           829,000           840,000 11,000
53 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê        1,459,000        1,477,000 18,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
54 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê           949,000           963,000 14,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
55 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân           829,000           840,000 11,000
56 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc        1,029,000        1,040,000 11,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
57 Gọt giác mạc đơn thuần 03C2.3.62 Gọt giác mạc           759,000           770,000 11,000
58 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc        1,228,000        1,249,000 21,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
59 Lấy dị vật hốc mắt 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt           879,000           893,000 14,000
60 Lấy dị vật trong củng mạc 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt           879,000           893,000 14,000
61 Lấy dị vật tiền phòng 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng        1,097,000        1,112,000 15,000
62 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn        1,224,000        1,234,000 10,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
63 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử           922,000           934,000 12,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
64 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả        1,097,000        1,112,000 15,000
65 Cố định màng xương tạo cùng đồ 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả        1,097,000        1,112,000 15,000
66 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả        1,097,000        1,112,000 15,000
67 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
68 Cắt u da mi không ghép 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da           713,000           724,000 11,000
69 Cắt u mi cả bề dày không ghép 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da           713,000           724,000 11,000
70 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình        1,224,000        1,234,000 10,000
71 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình        1,224,000        1,234,000 10,000
72 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc        1,142,000        1,154,000 12,000
73 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc        1,142,000        1,154,000 12,000
74 Cắt u tiền phòng Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
75 Chích mủ mắt 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt           445,000           452,000 7,000
76 Ghép mỡ điều trị lõm mắt Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
77 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt Nâng sàn hốc mắt        2,736,000        2,756,000 20,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
78 Tái tạo cùng đồ Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả        1,097,000        1,112,000 15,000
79 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông           679,000           693,000 14,000
80 Đóng lỗ dò đường lệ 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê        1,422,000        1,440,000 18,000
81 Đóng lỗ dò đường lệ 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê           798,000           809,000 11,000
82 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
83 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)           779,000           793,000 14,000
84 Phẫu thuật lác thông thường 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt)           729,000           740,000 11,000
85 Phẫu thuật lác thông thường 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt)        1,164,000        1,170,000 6,000
86 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt)           729,000           740,000 11,000
87 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt)        1,164,000        1,170,000 6,000
88 Chỉnh chỉ sau mổ lác Phẫu thuật loại III           596,000           598,000 2,000
89 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)           779,000           793,000 14,000
90 Sửa sẹo sau mổ lác Phẫu thuật loại III           596,000           598,000 2,000
91 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
92 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
93 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
94 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
95 Cắt cơ Muller 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
96 Lùi cơ nâng mi Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
97 Vá da tạo hình mi 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi        1,047,000        1,062,000 15,000
98 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)           829,000           840,000 11,000
99 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)        1,097,000        1,093,000 -4,000
100 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới 2 mi) Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
101 Kéo dài cân cơ nâng mi 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
102 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2        2,760,000        2,790,000 30,000
103 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi           629,000           643,000 14,000
104 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)        1,292,000        1,304,000 12,000
105 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi        1,047,000        1,062,000 15,000
106 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
107 Di thực hàng lông mi Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
108 Phẫu thuật Epicanthus 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)           829,000           840,000 11,000
109 Phẫu thuật mở rộng khe mi 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi           629,000           643,000 14,000
110 Phẫu thuật hẹp khe mi 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi           629,000           643,000 14,000
111 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
112 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong) Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
113 Điều trị di lệch góc mắt 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)           829,000           840,000 11,000
114 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng        1,097,000        1,112,000 15,000
115 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc        1,714,000        1,724,000 10,000
116 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên           514,000           520,000 6,000
117 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU        1,197,000        1,212,000 15,000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
118 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè        1,092,000        1,104,000 12,000
119 Mở góc tiền phòng 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng        1,112,000
120 Mở bè có hoặc không cắt bè 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè        1,092,000        1,104,000 12,000
121 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng        1,497,000        1,512,000 15,000 Chưa bao gồm ống silicon.
122 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật           779,000           793,000 14,000
123 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc        1,029,000        1,040,000 11,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
124 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu/mủ           729,000           740,000 11,000
125 Rửa chất nhân tiền phòng 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu/mủ           729,000           740,000 11,000
126 Cắt bỏ túi lệ 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ           829,000           840,000 11,000
127 Phẫu thuật mộng đơn thuần 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê           859,000           870,000 11,000
128 Khâu cò mi, tháo cò 03C2.3.64 Khâu cò mi           394,000           400,000 6,000
129 Chích dẫn lưu túi lệ 04C3.3.208 Chích chắp/lẹo             77,600             78,400 800
130 Phẫu thuật lác người lớn Phẫu thuật loại III           596,000           598,000 2,000
131 Khâu da mi đơn giản 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê           798,000           809,000 11,000
132 Khâu phục hồi bờ mi 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi           679,000           693,000 14,000
133 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt           912,000           926,000 14,000
134 Khâu phủ kết mạc 03C2.3.65 Phủ kết mạc           631,000           638,000 7,000
135 Khâu giác mạc 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần           760,000           764,000 4,000
136 Khâu giác mạc 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp        1,097,000        1,112,000 15,000
137 Khâu củng mạc 03C2.3.50 Khâu củng mạc đơn thuần           810,000           814,000 4,000
138 Khâu củng mạc 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp        1,097,000        1,234,000 137,000
139 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp        1,097,000        1,112,000 15,000
140 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần           760,000           764,000 4,000
141 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè        1,092,000        1,104,000 12,000
142 Lạnh đông thể mi Chưa có Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc        1,714,000        1,724,000 10,000
143 Điện đông thể mi 03C2.3.79 Điện đông thể mi           463,000           474,000 11,000
144 Bơm hơi/khí tiền phòng 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu/mủ           729,000           740,000 11,000
145 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu           729,000           740,000 11,000
146 Múc nội nhãn 03C2.3.12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)           532,000           539,000 7,000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
147 Cắt thị thần kinh 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu           729,000           740,000 11,000
148 Phẫu thuật quặm 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi – gây mê 1,221,000 1,235,000 14,000
149 Phẫu thuật quặm 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi – gây tê 631,000 638,000 7,000
150 Phẫu thuật quặm 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi – gây mê 1,399,000 1,417,000 18,000
151 Phẫu thuật quặm 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi – gây tê 834,000 845,000 11,000
152 Phẫu thuật quặm 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi – gây tê 1,054,000 1,068,000 14,000
153 Phẫu thuật quặm 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi – gây mê 1,617,000 1,640,000 23,000
154 Phẫu thuật quặm 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi – gây mê 1,810,000 1,837,000 27,000
155 Phẫu thuật quặm 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi – gây tê 1,218,000 1,236,000 18,000
156 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi  – gây mê 1,221,000 1,235,000 14,000
157 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi  – gây tê 631,000 638,000 7,000
158 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi  – gây mê 1,399,000 1,417,000 18,000
159 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi  – gây tê 834,000 845,000 11,000
160 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi  – gây tê 1,054,000 1,068,000 14,000
161 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi – gây mê 1,617,000 1,640,000 23,000
162 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi  – gây mê 1,810,000 1,837,000 27,000
163 Phẫu thuật quặm tái phát 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi  – gây tê 1,218,000 1,236,000 18,000
164 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi  – gây tê 631,000 638,000 7,000
165 Mổ quặm bẩm sinh 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi – gây tê 631,000 638,000 7,000
166 Khâu kết mạc 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê           798,000           809,000 11,000
V. THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT
167 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser           308,000           312,000 4,000
168 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser           308,000           312,000 4,000
169 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc           402,000           406,000 4,000
170 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 04C3.3.204 Tạo hình vùng bè bằng Laser           217,000           220,000 3,000
171 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm Thủ thuật đặc biệt (Nhãn khoa)           522,000           523,000 1,000
172 Gây mê làm phẫu thuật mắt Gây mê trong phẫu thuật mắt           500,000           500,000 0
173 Gây mê làm thủ thuật mắt Gây mê trong thủ thuật mắt           250,000           250,000 0
VI. THỦ THUẬT THÔNG THƯỜNG
174 Mở bao sau đục bằng laser 03C2.3.74 Mở bao sau bằng Laser           253,000           257,000 4,000
175 Điều trị laser hồng ngoại Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị             30,300             31,700 1,400
176 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)             56,300             57,400 1,100
177 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
178 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
179 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
180 Tiêm coctison điều trị u máu Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)           192,000           192,000           192,000
181 Điều trị u máu bằng hoá chất Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)           192,000           192,000 0
182 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc        1,434,000        1,444,000 10,000
183 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling) 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)             80,100             82,100 2,000
184 Tiêm nhu mô giác mạc 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt             46,700             47,500 800 Chưa bao gồm thuốc.
185 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)             56,300             57,400 1,100
186 Tập nhược thị Chưa có Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị             30,300             31,700 1,400
187 Lấy dị vật giác mạc sâu 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)           657,000           665,000 8,000
188 Lấy dị vật giác mạc sâu 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)             80,100             82,100 2,000
189 Lấy dị vật giác mạc sâu 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)           323,000           327,000 4,000
190 Cắt bỏ chắp có bọc 04C3.3.208 Chích chắp/ lẹo             77,600             78,400 800
191 Cắt chỉ khâu giác mạc 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
192 Tiêm dưới kết mạc 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt             46,700             47,500 800 Chưa bao gồm thuốc.
193 Tiêm cạnh nhãn cầu 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt             46,700             47,500 800 Chưa bao gồm thuốc.
194 Tiêm hậu nhãn cầu 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt             46,700             47,500 800 Chưa bao gồm thuốc.
195 Bơm thông lệ đạo 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai mắt             93,100             94,400 1,300
196 Bơm thông lệ đạo 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt             58,800             59,400 600
197 Lấy máu làm huyết thanh 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống             53,200             54,800 1,600
198 Điện di điều trị 03C2.3.11 Điện di điều trị (1 lần)             19,600             20,400 800
199 Lấy dị vật kết mạc 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt             63,600             64,400 800
200 Lấy calci kết mạc 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc             34,600             35,200 600
201 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
202 Cắt chỉ khâu kết mạc 04C3.1.142 Cắt chỉ             32,000             32,900 900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
203 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 03C2.3.16 Đốt lông xiêu             47,300             47,900 600
204 Bơm rửa lệ đạo Chưa có Bơm rửa lệ đạo             36,200             36,700 500
205 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 04C3.3.208 Chích chắp/ lẹo             77,600             78,400 800
206 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi             34,600             35,200 600
207 Rửa cùng đồ 03C2.3.10 Rửa cùng đồ 1 mắt hoặc 2 mắt             40,800             41,600 800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
208 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)           338,000           339,000 1,000
209 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)             80,100             82,100 2,000
210 Bóc giả mạc 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)             80,100             82,100 2,000
211 Rạch áp xe mi 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu           182,000           186,000 4,000
212 Rạch áp xe túi lệ 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu           182,000           186,000 4,000
213 Soi đáy mắt trực tiếp 04C3.3.203 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng             51,700             52,500 800
214 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 04C3.3.203 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng             51,700             52,500 800
215 Soi đáy mắt bằng Schepens 04C3.3.203 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng             51,700             52,500 800
216 Soi góc tiền phòng 04C3.3.203 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng             51,700             52,500 800
217 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm           104,000           107,000 3,000
218 Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
VII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
219 Khâu cắt lọc vết thương mi Phẫu thuật loại III           596,000           598,000 2,000
220 Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
221 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo        4,700,000        4,770,000 70,000
222 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo        4,700,000        4,770,000 70,000
223 Phấu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
224 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả        1,097,000        1,112,000 15,000
225 Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
226 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 03C2.1.114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình        3,714,000        3,789,000 75,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
227 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi        1,047,000        1,062,000 15,000
228 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi        2,148,000        2,192,000 44,000
229 Phẫu thuật tạo hình mi Phẫu thuật loại I        1,208,000        1,213,000 5,000
230 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
231 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
232 Phẫu thuật thừa da mi trên Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
233 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
234 Phẫu thuật thừa da mi dưới Phẫu thuật loại II           854,000           858,000 4,000
235 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)        1,914,000        1,965,000 51,000
VIII. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
236 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 03C2.3.81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)             58,300             59,500 1,200
237 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt           213,000           214,000 1,000
238 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt           213,000           214,000 1,000
239 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt           213,000           214,000 1,000
240 Chụp mạch với ICG Chụp mạch ICG           248,000           256,000 8,000 Chưa bao gồm thuốc
241 Chụp đĩa thị 3D Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)           338,000           339,000 1,000
242 Siêu âm bán phần trước Siêu âm bán phần trước (UBM)           204,000           208,000 4,000
243 Chụp mạch ký huỳnh quang Chụp mạch ICG           248,000           256,000 8,000 Chưa bao gồm thuốc
IX. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
244 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc             38,800             39,600 800
245 Test phát hiện khô mắt Test thử cảm giác giác mạc             38,800             39,600 800
246 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm           104,000           107,000 3,000
247 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm             28,600             28,800 200
248 Đo thị trường chu biên 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm             28,600             28,800 200
249 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 04C3.3.199 Đo nhãn áp             25,300             25,900 600
250 Đo sắc giác 03C2.3.4 Sắc giác             64,100             65,900 1,800
251 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 03C2.3.29 Soi bóng đồng tử             29,400             29,900 500
252 Đo khúc xạ máy 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy               9,500               9,900 400
253 Đo khúc xạ giác mạc Javal 04C3.3.200 Đo Javal             35,600             36,200 600
254 Đo độ lác Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản             62,300             63,800 1,500
255 Xác định sơ đồ song thị Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản             62,300             63,800 1,500
256 Đo biên độ điều tiết Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản             62,300             63,800 1,500
257 Đo thị giác 2 mắt Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản             62,300             63,800 1,500
258 Đo độ dày giác mạc Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc           132,000           133,000 1,000
259 Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi             53,300             54,800 1,500
260 Đếm tế bào nội mô giác mạc Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc           132,000           133,000 1,000
261 Chụp bản đồ giác mạc Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc           132,000           133,000 1,000
262 Điện võng mạc 03C2.3.5 Điện võng mạc             91,800             94,000 2,200
263 Điện nhãn cầu 03C2.3.5 Điện võng mạc             91,800             94,000 2,200
264 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo             57,900             59,100 1,200
265 Đo độ lồi Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi             53,300             54,800 1,500
266 Test thử nhược cơ Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)           192,000           192,000 0
267 Test kéo cơ cưỡng bức Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)           192,000           192,000 0
268 Điện tim thường 04C6.426 Điện tâm đồ             32,000             32,800 800
X. ĐIỆN QUANG
269 Siêu âm hốc mắt 04C1.1.3 Siêu âm             42,100             42,100 0
270 Siêu âm nhãn cầu 04C1.1.3 Siêu âm             42,100             42,100 0
271 Siêu âm Doppler hốc mắt Đo mật độ xương 1 vị trí             81,400             82,300 900
XI. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
272 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công             54,800             55,300 500
273 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)             12,500             12,600 100
274 Thời gian máu đông Thời gian máu đông             12,500             12,600 100
275 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động             40,000             40,400 400
276 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)             22,900             23,100 200
277 HIV test nhanh Anti-HIV (nhanh)             53,000             53,600 600
278 HBsAg test nhanh HBsAg (nhanh)             53,000             53,600 600
279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy             38,800             39,100 300
280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu             57,200             57,700 500
XII. HÓA SINH
281 Định lượng Acid Uric [Máu] 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)             21,400             21,500 100
282 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…             21,400             21,500 100 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
283 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…             21,400             21,500 100 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
284 Định lượng Creatinin (máu) 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)             21,400             21,500 100
285 Định lượng Glucose [Máu] 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)             21,400             21,500 100
286 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol             26,800             26,900 100
287 Định lượng Urê máu [Máu] 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)             21,400             21,500 100
XIII. NƯỚC TIỂU
288 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu             27,300             27,400 100
XIV. VI SINH
289 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh           236,000           238,000 2,000
290 Vi nấm soi tươi 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi             41,200             41,700 500
291 Vi nấm nhuộm soi 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi             41,200             41,700 500
XV. NỘI KHOA và GÂY MÊ HỒI SỨC
292 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Bơm rửa khoang màng phổi           212,000           216,000 4,000
293 Đo chức năng hô hấp 04C6.429 Đo chức năng hô hấp           124,000           126,000 2,000
294 Hút đờm hầu họng Hút đờm             10,800             11,100 300
295 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 04C3.3.203 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng             51,700             52,500 800
296 Cấp cứu cao huyết áp Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
297 Cấp cứu ngừng thở Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
298 Cấp cứu tụt huyết áp Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
299 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp Thủ thuật loại II           192,000           192,000 0
300 Gây mê hô hấp qua mặt nạ Thủ thuật loại II           192,000           192,000 0
301 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
302 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật Thủ thuật loại I           338,000           339,000 1,000
303 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau gây mê Thủ thuật loại II           192,000           192,000 0
304 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc Thủ thuật loại III           121,000           121,000 0
305 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)             11,000             11,400 400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
306 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)             11,000             11,400 400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

Bài viết liên quan

KHÔ MẮT

Khái niệm khô mắt Khô mắt là một bệnh đa yếu tố của bề mặt …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *