Home / DỊCH VỤ / Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán BHYT ( Áp dụng từ 01/8/2017) tại Bệnh viện Mắt Hà Đông

Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán BHYT ( Áp dụng từ 01/8/2017) tại Bệnh viện Mắt Hà Đông

Căn cứ Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND, ngày 04/7/2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ BHYT đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội quản lý.

Giám đốc Bệnh viện Mắt Hà Đông đã ký Quyết định ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán BHYT tại Bệnh viện Mắt Hà Đông.

STT Tên theo TT43/50 Giá dịch vụ Ghi chú
I. KHÁM
1 Khám Mắt 35,000
2 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành mắt 200.000
II. GIƯỜNG BỆNH
3 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 255.400
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 204.400
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 188.500
6 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 152.500
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Khoa mắt 152,500
III. PHẪU THUẬT ĐẶC BIỆT
8 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc                      2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
9 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm                      2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
10 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
11 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn                      2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
12 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối                      2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
13 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm                      1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
14 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm                      1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
15 Cắt u hậu phòng                      2,081,000
16 Phẫu thuật bong võng mạc tái phát                      2,081,000
17 Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL                      2,081,000
18 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da                      2,081,000
IV. PHẪU THUẬT THÔNG THƯỜNG
19 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL                      2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
20 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù                      2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
21 Tháo dầu Silicon nội nhãn                         745,000
22 Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM                         745,000
23 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
24 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
25 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
26 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
27 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển                      2,173,000 Chưa bao gồm đai Silicon.
28 Tháo đai độn củng mạc                      1,629,000
29 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)                         300,000
30 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi                         275,000
31 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik                         734,000
32 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL                      1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt
33 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL                      1,600,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
34 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)                      1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
35 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
36 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử                         895,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
37 Mở bao sau bằng phẫu thuật                         554,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
38 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa                      1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
39 Nối thông lệ mũi nội soi                      1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
40 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (gây mê)                      1,416,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
41 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (gây tê)                         915,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
42 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá                         804,000
43 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học ( gây mê)                      1,416,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
44 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học ( gây tê)                         915,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
45 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học                         804,000
46 Gọt giác mạc đơn thuần                         734,000
47 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc                      1,177,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
48 Lấy dị vật hốc mắt                         845,000
49 Lấy dị vật trong củng mạc                         845,000
50 Lấy dị vật tiền phòng                      1,060,000
51 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm                      1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
52 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp                         895,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
53 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu                      1,060,000
54 Cố định màng xương tạo cùng đồ                      1,060,000
55 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới                      1,060,000
56 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi                      1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
57 Cắt u da mi không ghép                         689,000
58 Cắt u mi cả bề dày không ghép                         689,000
59 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da                      1,200,000
60 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da                      1,200,000
61 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép                      1,115,000
62 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc                      1,115,000
63 Chích mủ mắt                         429,000
64 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính                         645,000
65 Đóng lỗ dò đường lệ (gây mê)                      1,379,000
66 Đóng lỗ dò đường lệ ( gây tê)                         774,000
67 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ                      1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
68 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)                         745,000
69 Phẫu thuật lác thông thường ( 1 mắt)                         704,000
70 Phẫu thuật lác thông thường ( 2 mắt)                      1,150,000
71 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ ( 1 mắt)                         704,000
72 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ  ( 2 mắt)                      1,150,000
73 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt                         745,000
74 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi                      1,265,000
75 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi                      1,265,000
76 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi                      1,265,000
77 Cắt cơ Muller                      1,265,000
78 Vá da tạo hình mi                      1,010,000
79 Phẫu thuật tạo hình nếp mi ( 1 mắt)                         804,000
80 Phẫu thuật tạo hình nếp mi ( 2 mắt)                      1,045,000
81 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng                      1,060,000
82 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc                      1,690,000
83 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên                         500,000
84 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF                      1,160,000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
85 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa                      1,065,000
86 Kéo dài cân cơ nâng mi                      1,265,000
87 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII                         595,000
88 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi                      1,265,000
89 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép                      1,010,000
90 Điều trị di lệch góc mắt                         804,000
91 Phẫu thuật Epicanthus                         804,000
92 Phẫu thuật mở rộng khe mi                         595,000
93 Phẫu thuật hẹp khe mi                         595,000
94 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)                      1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
95 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi                      1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
96 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu                      1,004,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
97 Mở bè có hoặc không cắt bè                      1,065,000
98 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng                         745,000
99 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc                      1,004,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
100 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)                         704,000
101 Rửa chất nhân tiền phòng                         704,000
102 Cắt bỏ túi lệ                         804,000
103 Phẫu thuật mộng đơn thuần                         834,000
104 Khâu cò mi, tháo cò                         380,000
105 Chích dẫn lưu túi lệ                          75,600
106 Khâu da mi đơn giản                         774,000
107 Khâu phục hồi bờ mi                         645,000
108 Ghép da dị loại                      2,689,000
109 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt                         879,000
110 Khâu phủ kết mạc                         614,000
111 Khâu giác mạc (Đơn thuần)                         750,000
112 Khâu giác mạc (Phức tạp)                      1,060,000
113 Khâu củng mạc ( Đơn thuần)                         800,000
114 Khâu củng mạc ( Phức tạp                      1,060,000
115 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc                      1,060,000
116 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc                         750,000
117 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)                      1,065,000
118 Lạnh đông thể mi                      1,690,000
119 Điện đông thể mi                         439,000
120 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài                         704,000
121 Múc nội nhãn                         516,000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
122 Cắt thị thần kinh                         704,000
123 Phẫu thuật quặm (1 mi gây mê)                      1,189,000
124 Phẫu thuật quặm ( 1 mi gây tê)                         614,000
125 Phẫu thuật quặm ( 2 mi gây mê)                      1,356,000
126 Phẫu thuật quặm ( 2 mi gây tê)                         809,000
127 Phẫu thuật quặm ( 3 mi gây tê)                      1,020,000
128 Phẫu thuật quặm ( 3 mi gây mê)                      1,563,000
129 Phẫu thuật quặm (4 mi gây mê)                      1,745,000
130 Phẫu thuật quặm ( 4 mi gây tê)                      1,176,000
131 Phẫu thuật quặm tái phát (1 mi gây mê)                      1,189,000
132 Phẫu thuật quặm tái phát (1 mi gây tê)                         614,000
133 Phẫu thuật quặm tái phát ( 2 mi gây mê)                      1,356,000
134 Phẫu thuật quặm tái phát ( 2 mi gây tê)                         809,000
135 Phẫu thuật quặm tái phát (3 mi gây tê)                      1,020,000
136 Phẫu thuật quặm tái phát ( 3 mi gây mê)                      1,563,000
137 Phẫu thuật quặm tái phát ( 4 mi gây mê)                      1,745,000
138 Phẫu thuật quặm tái phát ( 4 mi gây tê)                      1,176,000
139 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)                         614,000
140 Mổ quặm bẩm sinh                         614,000
141 Khâu kết mạc                         774,000
142 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không  đặt IOL trên mắt độc nhất                      1,195,000
143 Phẫu thuật Glôcôm lần hai trở lên                      1,195,000
144 Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo                      1,195,000
145 Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)                      1,195,000
146 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK                      1,195,000
147 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)                      1,195,000
148 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ                         590,000
149 Cắt u tiền phòng                      1,195,000
150 Ghép mỡ điều trị lõm mắt                         845,000
151 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt                      2,689,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
152 Tái tạo cùng đồ                      1,195,000
153 Chỉnh chỉ sau mổ lác                         590,000
154 Sửa sẹo sau mổ lác                         590,000
155 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)                      1,195,000
156 Lùi cơ nâng mi                         845,000
157 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới 2 mi)                         845,000
158 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo                      2,689,000
159 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi                         845,000
160 Di thực hàng lông mi                         845,000
161 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi                         845,000
162 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)                      1,195,000
163 Phẫu thuật lác người lớn                         590,000
164 Laser excimer điều trị tật khúc xạ                      4,115,000
165 Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ                      1,195,000
V. THỦ THUẬT ĐẶC BIỆT
166 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên                         300,000
167 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)                         300,000
168 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)                         393,000
169 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)                         210,000 Chưa bao gồm thuốc.
170 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm                         519,000
171 Gây mê khác                         632,000
VI. THỦ THUẬT THÔNG THƯỜNG
172 Mở bao sau đục bằng laser                         244,000
173 Điều trị laser hồng ngoại                          27,000
174 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt                          53,700
175 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
176 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
177 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
178 Tiêm coctison điều trị u máu                         191,000
179 Điều trị u máu bằng hoá chất                         191,000
180 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt                      1,410,000
181 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling)                          75,300
182 Tiêm nhu mô giác mạc                          44,600 Chưa bao gồm thuốc.
183 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc                          53,700
184 Tập nhược thị                          27,000
185 Lấy dị vật giác mạc nông (gây mê)                         640,000
186 Lấy dị vật giác mạc nông (gây tê)                          75,300
187 Lấy dị vật giác mạc sâu (gây tê)                         314,000
188 Cắt bỏ chắp có bọc                          75,600
189 Cắt chỉ khâu giác mạc                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
190 Tiêm dưới kết mạc                          44,600 Chưa bao gồm thuốc.
191 Tiêm cạnh nhãn cầu                          44,600 Chưa bao gồm thuốc.
192 Tiêm hậu nhãn cầu                          44,600 Chưa bao gồm thuốc.
193 Bơm thông lệ đạo ( 2 mắt)                          89,900
194 Bơm thông lệ đạo ( 1 mắt)                          57,200
195 Lấy máu làm huyết thanh                          49,200
196 Điện di điều trị                          17,600
197 Lấy dị vật kết mạc                          61,600
198 Lấy calci kết mạc                          33,000
199 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
200 Cắt chỉ khâu kết mạc                          30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
201 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu                          45,700
202 Bơm rửa lệ đạo                          35,000
203 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc                          75,600
204 Thay băng vô khuẩn                         191,000
205 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi                          33,000
206 Rửa cùng đồ                          39,000
207 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu                         337,000
208 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)                          75,300
209 Bóc giả mạc                          75,300
210 Rạch áp xe mi                         173,000
211 Rạch áp xe túi lệ                         173,000
212 Soi đáy mắt trực tiếp                          49,600
213 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương                          49,600
214 Soi đáy mắt bằng Schepens                          49,600
215 Soi góc tiền phòng                          49,600
216 Theo dõi nhãn áp 3 ngày                          97,900
217 Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser                         337,000
VII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
218 Khâu cắt lọc vết thương mi                         590,000
219 Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi                         845,000
220 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi                      4,533,000
221 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi                      4,533,000
222 Phấu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt                         845,000
223 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả                      1,195,000
224 Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt                         845,000
225 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt                      3,536,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
226 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới                      1,010,000
227 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)                      1,195,000
228 Phẫu thuật tạo hình mi                      1,195,000
229 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)                         845,000
230 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già                         845,000
231 Phẫu thuật thừa da mi trên                         845,000
232 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí                         845,000
233 Phẫu thuật thừa da mi dưới                         845,000
234 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt                      1,793,000
VIII. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
235 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)                          55,400
236 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu                         211,000
237 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu                         211,000
238 Chụp đáy mắt không huỳnh quang                         211,000
239 Chụp mạch với ICG                         230,000 Chưa bao gồm thuốc
240 Chụp đĩa thị 3D                         337,000
241 Siêu âm bán phần trước                         195,000
242 Chụp mạch ký huỳnh quang                         230,000 Chưa bao gồm thuốc
IX. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
243 Test thử cảm giác giác mạc                          36,900
244 Test phát hiện khô mắt                          36,900
245 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm                          97,900
246 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm                          28,000
247 Đo thị trường chu biên                          28,000
248 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)                          23,700
249 Đo sắc giác                          60,000
250 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)                          28,400
251 Đo khúc xạ máy                            8,800
252 Đo khúc xạ giác mạc Javal                          34,000
253 Đo độ lác                          58,600
254 Xác định sơ đồ song thị                          58,600
255 Đo biên độ điều tiết                          58,600
256 Đo thị giác 2 mắt                          58,600
257 Đo độ dày giác mạc                         129,000
258 Đo đường kính giác mạc                          49,600
259 Đếm tế bào nội mô giác mạc                         129,000
260 Chụp bản đồ giác mạc                         129,000
261 Điện võng mạc                          86,500
262 Điện nhãn cầu                          86,500
263 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm                          55,000
264 Đo độ lồi                          49,600
265 Test thử nhược cơ                         191,000
266 Test kéo cơ cưỡng bức                         191,000
267 Điện tim thường                          45,900
X. ĐIỆN QUANG
268 Siêu âm hốc mắt                          49,000
269 Siêu âm nhãn cầu                          49,000
270 Siêu âm Doppler hốc mắt                          79,500
XI. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
271 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công                          53,700
272 Thời gian máu chảy phương pháp Duke                          12,300
273 Thời gian máu đông                          12,300
274 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)                          39,200
275 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)                          22,400
276 HIV test nhanh                          51,700
277 HBsAg test nhanh                          51,700
278 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)                          38,000
279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)                          56,000
XII. HÓA SINH
280 Định lượng Acid Uric [Máu]                          21,200
281 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]                          21,200 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
282 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]                          21,200 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
283 Định lượng Creatinin (máu)                          21,200
284 Định lượng Glucose [Máu]                          21,200
285 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]                          26,500
286 Định lượng Urê máu [Máu]                          21,200
XIII. NƯỚC TIỂU
287 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)                          37,100
XIV. VI SINH
288 Vi khuẩn test nhanh                         230,000
289 Vi nấm soi tươi                          40,200
290 Vi nấm nhuộm soi                          40,200
XV. NỘI KHOA và GÂY MÊ HỒI SỨC
291 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ                         203,000
292 Đo chức năng hô hấp                         142,000
293 Hút đờm hầu họng                          10,000
294 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường                          49,600
295 Cấp cứu cao huyết áp                         337,000
296 Cấp cứu ngừng thở                         337,000
297 Cấp cứu tụt huyết áp                         337,000
298 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp                         191,000
299 Gây mê hô hấp qua mặt nạ                         191,000
300 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu                         337,000
301 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật                         337,000
302 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau gây mê                         191,000
303 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc                         121,000
304 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt                          10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
305 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch                          10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
Lưu ý: Các danh mục kỹ thuật không áp được tương đương thì được áp theo giá của các phẫu thuật/thủ thuật khác tại Thông tư 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp.

Bài viết liên quan

TẬP HUẤN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG NĂM 2017

Nhằm duy trì liên tục công tác An toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) lồng …

3 comments

  1. helo azinomoto

  2. Others can achieve a bigger harder erection but cannot maintain it during sexual intercourse. Use these circumspectly however, since they may lower blood sugar, that’s an unsatisfactory effect that face men whose blood sugar levels are properly balanced.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *