Home / Giá dịch vụ BHYT

Giá dịch vụ BHYT

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHO BỆNH NHÂN CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN MẮT HÀ ĐÔNG.

( Theo quyết định số 301/QĐ-BVMHĐ  ngày 12/10/2016, quyết định số 151/QĐ-BVMHĐ ngày 06/7/2017 của Giám đốc Bệnh viện Mắt Hà Đông
Số TT Tên dịch vụ kỹ thuật
theo thông tư 43
Giá dịch vụ Ghi chú
I. Khám
1 Khám Mắt 35,000
2 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành mắt 200.000
II. Giường bệnh
3 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 225.400
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 204.400
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 188.500
6 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 152.500
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II  Khoa mắt 152,500
III. Hô Hấp, Thần Kinh.
8 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000
9 Đo chức năng hô hấp 142,000
10 Hút đờm hầu họng 10,000
11 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 49,600
IV. Phẫu thuật đặc biệt
12 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
13 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm 2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
14 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
15 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
16 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời
hoặc màng ối
2,088,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
17 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1,460,000 Chưa bao gồm
ống silicon.
18 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1,460,000 Chưa bao gồm
ống silicon.
19 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da           2,081,000
V. Phẫu thuật
20 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
21 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
22 Tháo dầu Silicon nội nhãn 745,000
23 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
24 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
25 Cắt dịch kính điều trị
viêm mủ nội nhãn
1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
26 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
27 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2,173,000 Chưa bao gồm
đai Silicon.
28 Tháo đai độn củng mạc 1,629,000
29 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 300,000
30 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 275,000
31 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL 1,160,000 Chưa bao gồm
đầu cắt
32 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,600,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
33 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL)thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
34 Phẫu thuật cố định IOL thì hai +
cắt dịch kính
1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
35 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 895,000 Chưa bao gồm
đầu cắt.
36 Mở bao sau bằng phẫu thuật 554,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
37 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,004,000 Chưa bao gồm
ống Silicon.
38 Nối thông lệ mũi nội soi 1,004,000 Chưa bao gồm
ống Silicon.
39 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời, tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá ( gây mê) 1,416,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
40 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hoá ( gây tê)
915,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
41 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 804,000
42 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học (gây mê) 1,416,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
43 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học ( gây tê) 915,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
44 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 804,000
45 Gọt giác mạc đơn thuần 734,000
46 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét,
thủng giác mạc
1,177,000 Chưa bao gồm
chi phí màng ối.
47 Lấy dị vật hốc mắt 845,000
48 Lấy dị vật trong củng mạc 845,000
49 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000
50 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1,060,000
51 Cố định màng xương
tạo cùng đồ
1,060,000
52 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1,060,000
53 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000 Chưa bao gồm
ống silicon.
54 Cắt u da mi không ghép 689,000
55 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689,000
56 Cắt u kết mạc có hoặc không
u giác mạc không ghép
1,115,000
57 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1,115,000
58 Chích mủ mắt 429,000
59 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1,460,000 Chưa bao gồm
ống silicon.
60 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ,
phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
745,000
61 Phẫu thuật lác thông thường ( 1 mắt) 704,000
62 Phẫu thuật lác thông thường ( 2 mắt) 1,150,000
63 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên
điều trị sụp mi
1,265,000
64 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000
65 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1,265,000
66 Vá da tạo hình mi 1,010,000
67 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (1 mắt) 804,000
68 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (2 mắt) 1,045,000
69 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2,689,000
70 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép 1,010,000
71 Phẫu thuật Epicanthus 804,000
72 Phẫu thuật mở rộng khe mi 595,000
73 Phẫu thuật hẹp khe mi 595,000
74 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,690,000
75 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500,000
76 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1,160,000 Chưa bao gồm
thuốc MMC; 5FU.
77 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
1,065,000
78 Mở bè có hoặc không cắt bè 1,065,000
79 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
(Đặt shunt mini Express)
1,460,000 Chưa bao gồm
ống silicon.
80 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 704,000
81 Rửa chất nhân tiền phòng 704,000
82 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000
83 Khâu cò mi, tháo cò 380,000
84 Khâu da mi đơn giản 774,000
85 Khâu phục hồi bờ mi 645,000
86 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000
87 Khâu phủ kết mạc 614,000
88 Khâu  giác mạc ( đơn thuần) 750,000
89 Khâu  giác mạc ( Phức tạp) 1,060,000
90 Khâu củng mạc (đơn thuần) 800,000
91 Khâu củng mạc ( Phức tạp) 1,060,000
92 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,060,000
93 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000
94 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000
95 Lạnh đông thể mi 1,690,000
96 Điện đông thể mi 439,000
97 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt
thị thần kinh dài
704,000
98 Múc nội nhãn 516,000 Chưa bao gồm
vật liệu độn.
99 Phẫu thuật quặm ( 1 mi gây mê) 1,189,000
100 Phẫu thuật quặm ( 1 mi gây tê) 614,000
101 Phẫu thuật quặm ( 2 mi gây mê) 1,356,000
102 Phẫu thuật quặm ( 2 mi gây tê) 809,000
103 Phẫu thuật quặm ( 3 mi gây tê) 1,020,000
104 Phẫu thuật quặm ( 3 mi gây mê) 1,563,000
105 Phẫu thuật quặm ( 4 mi gây mê) 1,745,000
106 Phẫu thuật quặm ( 4 mi gây tê) 1,176,000
107 Mổ quặm bẩm sinh ( 1 mi gây tê) 614,000
108 Khâu kết mạc 774,000
109 Phẫu thuật chuyển gân
điều  trị mắt hở mi (2 mắt)
2,041,000
110 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik              734,000
111 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK           1,195,000
112 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ              590,000
113 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm           1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
114 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp              895,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
115 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da           1,200,000
116 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da           1,200,000
117 Ghép mỡ điều trị lõm mắt              845,000
118 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt           2,689,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
119 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính              645,000
120 Đóng lỗ dò đường lệ ( gây mê)           1,379,000
121 Đóng lỗ dò đường lệ ( gây tê)              774,000
122 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ (1 mắt)              704,000
123 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ ( 2 mắt)           1,150,000
124 Chỉnh chỉ sau mổ lác              590,000
125 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt              745,000
126 Sửa sẹo sau mổ lác              590,000
127 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)           1,195,000
128 Cắt cơ Muller           1,265,000
129 Lùi cơ nâng mi              845,000
130 Kéo dài cân cơ nâng mi           1,265,000
131 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII              595,000
132 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi           1,265,000
133 Di thực hàng lông mi              845,000
134 Điều trị di lệch góc mắt              804,000
135 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng           1,060,000
136 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)           1,195,000
137 Mở góc tiền phòng           1,060,000
138 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng              745,000
139 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc           1,004,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
140 Chích dẫn lưu túi lệ                75,600
141 Bơm hơi / khí tiền phòng              704,000
142 Cắt thị thần kinh              704,000
143 Phẫu thuật quặm tái phát ( 1 mi gây mê)           1,189,000
144 Phẫu thuật quặm tái phát ( 1 mi gây tê)              614,000
145 Phẫu thuật quặm tái phát ( 2 mi  gây mê)           1,356,000
146 Phẫu thuật quặm tái phát ( 2 mi gây tê)              809,000
147 Phẫu thuật quặm tái phát ( 3 mi gây tê)           1,020,000
148 Phẫu thuật quặm tái phát ( 3 mi gây mê)           1,563,000
149 Phẫu thuật quặm tái phát ( 4 mi gây mê)           1,745,000
150 Phẫu thuật quặm tái phát ( 4 mi gây tê)           1,176,000
151 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)              614,000
152 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình           1,200,000
153 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới           1,010,000
VI. Thủ Thuật
154 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300,000
155 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 300,000
156 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 393,000
157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm              519,000
158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)              210,000
159 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt           1,410,000
160 Tiêm coctison điều trị u máu              191,000
161 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu              337,000
162 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt                53,700
163 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling)                75,300
164 Cắt bỏ chắp có bọc                75,600
165 Mở bao sau đục bằng laser 244,000
166 Điều trị laser hồng ngoại 27,000
167 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
168 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
169 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
170 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
171 Tiêm nhu mô giác mạc 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
172 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 53,700
173 Tập nhược thị 27,000
174 Lấy dị vật giác mạc nông ( một mắt gây mê) 640,000
175 Cắt bỏ túi lệ 804,000
176 Lấy dị vật giác mạc nông ( một mắt gây tê) 75,300
177 Lấy dị vật giác mạc sâu ( một mắt gây tê) 314,000
178 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
179 Tiêm dưới kết mạc 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
180 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
181 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
182 Bơm thông lệ đạo ( 2 mắt) 89,900
183 Bơm thông lệ đạo ( 1 mắt) 57,200
184 Lấy máu làm huyết thanh 49,200
185 Điện di điều trị 17,600
186 Lấy dị vật kết mạc 61,600
187 Lấy calci kết mạc 33,000
188 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
189 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
190 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 45,700
191 Bơm rửa lệ đạo 35,000
192 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600
193 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000
194 Rửa cùng đồ 39,000
195 Rạch áp xe mi 173,000
196 Rạch áp xe túi lệ 173,000
197 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600
198 Soi góc tiền phòng 49,600
199 Đo thị giác tương phản 58,600
200 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 10,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
201 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 10,000 Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú
VII. Chẩn đoán hình ảnh
202 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 55,400
203 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 211,000
204 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 211,000
205 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 211,000
206 Chụp mạch với ICG 230,000 Chưa bao gồm thuốc
207 Chụp mạch ký huỳnh quang 230,000 Chưa bao gồm thuốc
208 Siêu âm bán phần trước 195,000
209 Siêu âm hốc mắt 49,000
210 Siêu âm nhãn cầu 49,000
211 Siêu âm Doppler hốc mắt 79,500
212 Điện tim thường 45,900
VIII. Thăm dò chức năng
213 Test thử cảm giác giác mạc 36,900
214 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 97,900
215 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám
điểm
28000
216 Đo thị trường chu biên 28,000
217 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, chiotz…..) 23,700
218 Đo sắc giác 60,000
219 Đo khúc xạ khách quan
(soi bóng đồng tử – Skiascope)
28,400
220 Đo khúc xạ máy 8,800
221 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34,000
222 Đo độ lác 58,600
223 Xác định sơ đồ song thị 58,600
224 Đo biên độ điều tiết 58,600
225 Đo thị giác 2 mắt 58,600
226 Đo độ dày giác mạc 129,000
227 Đo đường kính giác mạc 49,600
228 Đếm tế bào nội mô giác mạc 129,000
229 Chụp  bản đồ giác mạc 129,000
230 Điện võng mạc 86,500
231 Điện nhãn cầu 86,500
232 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 55,000
233 Đo độ lồi 49,600
234 Bóc giả mạc 75,300
235 Đo thị lực 38,000
236 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương                49,600
237 Soi đáy mắt bằng Schepens                49,600
238 Theo dõi nhãn áp 3 ngày                97,900
239 Chụp đĩa thị 3D              337,000
240 Test phát hiện khô mắt                36,900
241 Đo độ sâu tiền phòng              191,000
242 Test thử nhược cơ              191,000
243 Test kéo cơ cưỡng bức              191,000
X. Huyết học-Hóa sinh
244 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400
245 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công 53,700
246 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300
247 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200
248 HBsAg test nhanh 51,700
249 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200
250 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
251 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
252 Định lượng Creatinin (máu) 21,200
253 Định lượng Glucose [Máu] 21,200
254 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500
255 Định lượng Urê máu[Máu] 21,200
256 Thời gian máu đông 12,300
XI. Nước Tiểu
257 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100
XII. Vi sinh 
258 Vi khuẩn test nhanh 230,000
259 Vi nấm soi tươi 40,200
260 Vi nấm nhuộm soi 40,200
XIII. 
261 Gây mê khác 632,000